éo ẹt

éo ẹt

Tiếng đòn gánh kêu éo ẹt dưới sức nặng của hai thúng lúa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tiếng kêu cót két, rên rỉ liên tục khó chịu: Dùng để tả âm thanh phát ra từ vật thể khi bị đè nặng, cọ xát hoặc vận hành một cách khó nhọc, không trơn tru.
    • tính chất than vãn, rên rỉ (mang tính ẩn dụ): Đôi khi được dùng để miêu tả giọng nói hoặc lời than phiền dai dẳng, làm người nghe khó chịu.
  2. Từ tượng thanh:

    • Âm thanh "éo... ẹt...": Dùng để mô phỏng trực tiếp tiếng động phát ra, thường tiếng kêu của đòn gánh khi gánh nặng, tiếng cửa kỹ, tiếng bánh xe , v.v.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Từ tượng thanh:
    • Tiếng đòn gánh kêu éo ẹt dưới sức nặng của hai thúng lúa. (Âm thanh đòn gánh rên rỉ cót két dưới sức nặng của hai thúng lúa.)
    • Cánh cổng sắt mở ra với tiếng éo ẹt. (Cánh cổng sắt mở ra với tiếng kêu cót két.)
    • Đừng than vãn éo ẹt mãi thế! (Đừng rên rỉ, than phiền dai dẳng mãi thế!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "éo à éo ẹt": (từ láy, ý liên tiếp) Nhấn mạnh âm thanh hoặc hành động rên rỉ, kêu ca một cách liên tục, không dứt.
    • Suốt buổi chiều, cái máy cày kêu éo à éo ẹt. (Suốt buổi chiều, cái máy cày kêu cót két liên tục.)
    • cứ phàn nàn éo à éo ẹt về chuyện đó. ( cứ than phiền dai dẳng, liên miên về chuyện đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Cót két (từ tượng thanh): Cũng dùng để mô tả âm thanh kêu ken két, thường của gỗ, kim loại. Tuy nhiên, "cót két" thường ngắn gọn hơn, trong khi "éo ẹt" gợi âm thanh kéo dài nặng nề hơn.
  • Ken két (từ tượng thanh): Âm thanh chói tai, the thé do ma sát.
  • Rên rỉ (động từ): Phát ra tiếng kêu đau đớn hoặc khó chịu; có thể dùng cho người vật (nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Cọt kẹt: Từ tượng thanh gần nghĩa, chỉ tiếng kêu của vật thể khi vận hành.
  • Kẽo kẹt: Từ tượng thanh, thường dùng cho tiếng võng, ghế.
  • Than vãn (nghĩa bóng): Kêu ca, phàn nàn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "éo ẹt" chủ yếu dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả, ít dùng trong văn phong trang trọng.
  • Khi dùng với nghĩa bóng (chỉ lời than phiền), từ mang sắc thái tiêu cực, chê bai sự yếu đuối hoặc làm phiền.

Từ chứa "éo ẹt"